Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
adoption




adoption
[ə'dɔp∫n]
danh từ
sự nhận hoặc được nhận làm con nuôi; nghĩa dưỡng
to offer a child for adoption
cho đứa bé làm con nuôi
sự chấp nhận, sự thông qua
this textbook has had adoptions in many countries
quyển sách giáo khoa này đã được nhiều nước chấp nhận


/ə'dɔpʃn/

danh từ
sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi
sự theo, sự làm theo (phương pháp...)
sự chọn (nghề, người cho một chức vị)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chấp nhận và thực hiện (lời đề nghị...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "adoption"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.