Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
accrue




accrue
[ə'kru:]
nội động từ
(+ to) đổ dồn về (ai...)
great profits accrued to them
những món lợi lớn cứ dồn về họ
(+ from) sinh ra (từ...), do... mà ra
such difficulties always accrue from carelessness
những khó khăn như vậy luôn do cẩu thả mà ra
dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi...)
interest accrues from the first of January
tiền lãi dồn lại từ ngày mồng một tháng giêng
accrued interest
tiền lãi để dồn lại


/ə'kru:/

nội động từ
( to) đổ dồn về (ai...)
great profit accrued to them những món lợi lớn cứ dồn về họ
( from) sinh ra (từ...), do... mà ra
such difficulties always accrue from carelessness những khó khăn như vậy thường do sự cẩu thả mà ra
dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi...)
interest accrues from the first of January tiền lãi dồn lại từ ngày mồng một tháng giêng
accrued interest tiền lãi để dồn lại

Related search result for "accrue"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.