Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wangle




wangle
['wæηgl]
danh từ
(thông tục) thủ đoạn, mánh khoé, cách xoay xở, tài xoay xở khéo léo
I'll try to wangle a contribution out of him
tôi sẽ tìm cách moi của anh ấy một phần đóng góp
ngoại động từ
(thông tục) xoay xở (để đạt mục đích nào đó bằng cách dùng mánh khoé hay khéo léo thuyết phục)
she managed to wangle an invitation to the reception
cô ấy xoay xở kiếm được một giấy mời đến dự buổi chiêu đãi
to wangle out of something/doing something
chuồn, tránh


/'wæɳgl/

danh từ
thủ đoạn, mánh khoé

ngoại động từ
(từ lóng) đạt (mục đích gì) bằng thủ đoạn mánh khoé

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wangle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.