Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
vốn đầu tư


[vốn đầu tư]
invested capital; investment
Vốn đầu tư dài hạn / ngắn hạn
Long-term/short-term invested capital
Vốn đầu tư của Mỹ tại Việt Nam đã đạt 1 tỉ 200 triệu Mỹ kim, đứng thứ 7 trong 10 nước đầu tư nhiều nhất vào Việt Nam
US investment in Vietnam has reached US$ 1.2 billion, ranking seventh among the top ten foreign investors in Vietnam
Danh mục vốn đầu tư
Portfolio



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.