Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unnevre




unnevre
[,ʌn'nə:v]
ngoại động từ
làm cho yếu đuối, làm suy nhược
(nghĩa bóng) làm nản lòng, làm mất can đảm, làm mất nhuệ khí, làm mất tự tin, làm mất bình tịnh


/'ʌn'nə:v/

ngoại động từ
làm cho yếu đuối, làm suy nhược
(nghĩa bóng) làm nản lòng, làm mất can đảm, làm mất nhuệ khí
(từ cổ,nghĩa cổ) làm mất bình tĩnh, trêu tức

Related search result for "unnevre"
  • Words pronounced/spelled similarly to "unnevre"
    unbear unnevre

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.