Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
transept




transept
['trænsept]
danh từ
(kiến trúc) gian ngang, cung thờ ngang, cung thờ bên (của nhà thờ)
the north transept of the cathedral
cánh ngang đằng bắc của nhà thờ


/'trænsept/

danh từ
(kiến trúc) cánh ngang (trong nhà thờ)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.