Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snoop





snoop
[snu:p]
danh từ
sự chỏ mũi vào việcc của ai; sự rình mò
ngoại động từ
(+ into) chỏ mũi vào, dò hỏi, dính mũi vào
(+ about/around) rình mò
snooping around at night
rình mò khắp nơi vào ban đêm


/snu:p/

danh từ (snooper) /snooper/
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác)
đi mò, rình mò

ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xoáy, ăn cắp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "snoop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.