Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
rứa


(địa phương)
ce; cela.
Ai rứa?
qui est-ce?;
Rứa là đúng
cela est vrai.
comme cela; ainsi.
Không phải rứa
ce n'est pas comme cela;
Nếu rứa
s'il en est ainsi.
pareil; semblable.
Cũng rứa
c'est pareil
rưa rứa
presque semblable.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.