Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
robe


[robe]
danh từ giống cái
áo dài (của phụ nữ, thẩm phán, luật sư, giáo sư...)
nghề luật gia
Gens de robe
các luật gia
lá áo (của điếu xì gà)
vỏ (của một số rau quả)
Robe d'une fève
vỏ đậu tằm
Robe d'un oignon
vỏ hành
màu lông
Cheval qui a une belle robe
ngựa có màu lông đẹp
màu (rượu)
Un vin d'une belle robe
rượu nho màu đẹp
noblesse de robe
(sử học) quý tộc pháp đình
robe de chambre
áo dài mặc áo trong nhà
pommes de terre en robe de chambre
khoai tây luộc (nướng) cả vỏ
đồng âm rob



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.