Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prohibitive




prohibitive
[prə'hibətiv]
Cách viết khác:
prohibitory
[prə'hibitəri]
tính từ
nhằm ngăn cấm, có chiều hướng ngăn cản (việc sử dụng, mua cái gì)
prohibitive tax on imported cars
thuế rất cao nhằm ngăn cản việc nhập xe hơi
cao đến mức không thể mua được (về giá)
prohibitive prices
giá rất đắt để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
cấm, ngăn cấm
prohibitive road signs
những biển cấm trên đường


/prohibitive/

tính từ
cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
prohibitive prices giá rất đắt để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
prohibitive tax thuế rất cao để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)

Related search result for "prohibitive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.