Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
policy





policy
['pɔləsi]
danh từ
chính sách (của chính phủ, đảng...)
foreign policy
chính sách đối ngoại
to adopt fresh policies
theo đường lối mới
what's your policy on domestic investment encouragement?
chính sách khuyến khích đầu tư trong nước của các ông là như thế nào?
cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề...) đường lối hành động
it is the best policy
đó là đường lối tốt nhất, đó là cách xử sự tốt nhất
những điều khoản (của hợp đồng bảo hiểm); hợp đồng, khế ước
insurance policy
hợp đồng bảo hiểm
a policy document
tài liệu về hợp đồng bảo hiểm
a policy holder
người có hợp đồng bảo hiểm
sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về (chính trị), về sự chỉ đạo công việc)
(Ê-cốt) vườn rộng (quanh lâu đài)



chính sách, chế độ
insurance p. chế độ bảo hiểm
investment p. chính sách đầu tư vốn
ordering p. chính sách thu mua

/'pɔlisi/

danh từ
chính sách (của chính phủ, đảng...)
foreign policy chính sách đối ngoại
cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề...) đường lối hành động
it is the best policy đó là đường lối tốt nhất, đó là cách xử sự tốt nhất
sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc)
(Ê-cốt) vườn rộng (quanh lâu đài)

danh từ
hợp đồng, khế ước
insurance policy; policy of insurance (assurance) hợp đồng bảo hiểm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "policy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.