Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mastermind




mastermind
['mɑ:stəmaind]
danh từ
người thông minh khác thường, nhất là người vạch kế hoạch làm việc cho những người khác; người làm quân sư; người đạo diễn
the mastermind behind the project
người đạo diễn đứng sau đề án này
ngoại động từ
vạch kế hoạch và điều khiển (một kế hoạch...)
to mastermind a campaign, robbery, project
đặt kế hoạch và điều khiển một cuộc vận động, vụ trộm, đề án
a major criminal masterminded the huge fraud
một tên tội phạm gộc đã điều khiển vụ lừa đảo lớn này


/'mɑ:stəmaind/

danh từ
người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn (cho một công việc gì) ((nghĩa bóng))

ngoại động từ
vạch ra kế hoạch và điều khiển, làm quân sư cho, đạo diễn ((nghĩa bóng))

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mastermind"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.