Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
journey





journey
['dʒə:ni]
danh từ
cuộc hành trình (thường) là bằng đường bộ
chặng đường đi, quãng đường đi (trong một thời gian nhất định)
to go by easy journeys
đi từng chặng đường ngắn
a three day's journey
chặng đường đi mất ba ngày; cuộc hành trình ba ngày
nội động từ
làm một cuộc hành trình


/'dʤə:ni/

danh từ
cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ)
chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định)
to go by easy journeys đi từng chặng đường ngắn
a three day's journey chặng đường đi mất ba ngày; cuộc hành trình ba ngày

nội động từ
làm một cuộc hành trình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "journey"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.