Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
interface




interface
['intəfeis]
danh từ
bề mặt chung (cho hai vật...); mặt phân giới
những cái chung (của hai ngành học thuật...)
the interface of chemistry and physics
những cái chung của hoá học và vật lý
(tin học) giao diện



(vật lí) mặt phân cách, mặt phân giới

/'intəfeis/

danh từ
bề mặt chung (cho hai vật...); mặt phân giới
những cái chung (của hai ngành học thuật...)
the interface of chemistry and physics những cái chung của hoá học và vật lý

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "interface"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.