Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
interconnectedness




interconnectedness
[,intəkə'nektidnis]
danh từ
tình trạng nối liền với nhau; tính chất nối liền với nhau; tính chất liên kết
the interconnectedness of the socialist countries
tính chất liên kết của các nước xã hội chủ nghĩa


/'intəkə'nektidnis/

danh từ
tình trạng nối liền với nhau; tính chất nối liền với nhau; tính chất liên kết
the interconnectedness of the socialist countries tính chất liên kết của các nước xã hội chủ nghĩa


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.