Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
self-starter


noun
1. an energetic person with unusual initiative
Hypernyms:
powerhouse, human dynamo, ball of fire, fireball
2. an electric starting motor that automatically starts an internal-combustion engine
Hypernyms:
starter, starter motor, starting motor
Part Holonyms:
internal-combustion engine, ICE
Part Meronyms:
electric motor


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.