Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
redouble


verb
1. double in magnitude, extent, or intensity (Freq. 2)
- The enemy redoubled their screaming on the radio
Hypernyms:
escalate, intensify, step up
Verb Frames:
- Somebody ----s something
2. double again
- The noise doubled and redoubled
Hypernyms:
double, duplicate
Verb Frames:
- Something ----s
3. make twice as great or intense
- The screaming redoubled
Hypernyms:
intensify, deepen
Verb Frames:
- Something ----s

Related search result for "redouble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.