Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
euro



noun
the basic monetary unit of most members of the European Union (introduced in 1999);
in 2002 twelve European nations (Germany, France, Belgium, Luxembourg, the Netherlands, Italy, Spain, Portugal, Ireland, Greece, Austria, Finland) adopted the euro as their basic unit of money and abandoned their traditional currencies
Hypernyms:
monetary unit


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.