Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Tahiti


noun
an island in the south Pacific;
the most important island in French Polynesia;
made famous by Robert Louis Stevenson and Paul Gauguin (Freq. 1)
Derivationally related forms:
Tahitian
Instance Hypernyms:
island
Part Holonyms:
Society Islands
Member Meronyms:
Tahitian
Part Meronyms:
Papeete


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.