Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
talisman


noun
a trinket or piece of jewelry usually hung about the neck and thought to be a magical protection against evil or disease
Syn:
amulet
Derivationally related forms:
talismanic
Hypernyms:
charm, good luck charm
Hyponyms:
grigri, gres-gris, greegree

Related search result for "talisman"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.