Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
fairyland



noun
1. something existing solely in the imagination (but often mistaken for reality) (Freq. 1)
Syn:
fantasy world, phantasy world
Hypernyms:
fantasy, phantasy
Hyponyms:
paracosm
2. the enchanted realm of fairies
Syn:
faerie, faery
Hypernyms:
imaginary place, mythical place, fictitious place

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fairyland"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.