Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
bẩm báo


(từ cũ, nghĩa cũ) faire un rapport (à une autorité supérieure)
Việc nhỏ ấy, việc gì phải bẩm báo?
à quoi bon faire un rapport pour cette futilité?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.