Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
bôn ba


aller et venir de pays en pays; s'activer; s'affairer
Hồ Chủ Tịch bôn ba ở hải ngoại để tìm đường cứu nước
le Président Hồ s'activait à l'étranger, à la recherche de la voie du salut national
(từ cũ, nghĩa cũ) courir à la poursuite de
Phút đầu ông quán bôn ba theo cùng (Nguyễn Đình Chiểu)
soudain l'aubergiste courut à sa poursuite



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.