Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



  
Hán Việt: tuy, thoả (13n)
Dây chằng xe để bíu (níu) lên cho tiện.
Yên, như tuy phủ 綏撫, tuy phục 綏服 đều nghĩa là vỗ về người ta quy phục cả.
Lui quân.
Cờ tinh.
Một âm là thoả. Cùng nghĩa với chữ thoả 妥.


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.