Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
口舌


口舌 khẩu thiệt
  1. Miệng và lưỡi.
  2. Tài ăn nói.
  3. Tranh luận, cãi cọ.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.