Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 128 耳 nhĩ [8, 14] U+805A
聚 tụ
ju4
  1. (Động) Họp, sum họp. ◎Như: tụ hội tụ họp, vật dĩ loại tụ vật theo loài mà họp nhóm.
  2. (Động) Súc tích, tích trữ. ◎Như: súc tụ gom chứa, cất giữ, tụ sa thành tháp góp gió thành bão.
  3. (Động) Thu góp, bóc lột. ◇Luận Ngữ : Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi (Tiên tiến ) Họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ làm giàu thêm.
  4. (Danh) Làng, xóm. ◇Sử Kí : Nhất niên nhi sở cư thành tụ, nhị niên thành ấp , (Ngũ đế bản kỉ ) Một năm nhà ở thành làng, hai năm thành ấp.
  5. (Danh) Chúng nhân, đám đông người.
  6. (Danh) Của cải tích trữ. ◇Tả truyện : Trần nhân thị kì tụ nhi xâm Sở (Ai Công thập thất niên ) Người nước Trần ỷ thế có của cải mà xâm lấn nước Sở.

聚集 tụ tập
凝聚 ngưng tụ
團聚 đoàn tụ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.