Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 104 疒 nạch [10, 15] U+7620
瘠 tích
ji2, zi4
  1. (Tính) Gầy, yếu. ◇Nguyễn Du : Chỉ hữu sấu tích vô sung phì (Phản chiêu hồn ) Chỉ có người gầy gò, không ai béo tốt.
  2. (Tính) Xấu, cằn cỗi (đất). ◎Như: bần tích đất cằn cỗi.
  3. (Động) Tổn hại.
  4. (Danh) Thịt thối rữa. Dùng thông với .

瘠弱 tích nhược



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.