Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 81 比 tỉ [0, 4] U+6BD4
比 bỉ, bí, bì, tỉ
bi3, bi4, pi2, pi3
  1. (Danh) So sánh, lấy sự gì cùng một loài mà so sánh nhau gọi là bỉ. Về số học dùng hai số so sánh nhau để tìm số khác gọi là bỉ lệ . Về đời khoa cử gọi kì thi hương là đại bỉ .
  2. (Danh) Lệ, sự đã làm rồi gọi là bỉ. Đời nhà Ngụy, nhà Tấn đặt một bỉ bộ coi việc phép luật, tức như nhà tư pháp bây giờ.
  3. (Danh) Nước Bỉ, nước Bỉ-lị-thì (Belgium) ở châu Âu.
  4. (Động) Kén chọn, kén chọn chỗ hay mà theo gọi là bỉ.
  5. Một âm là . (Động) Thân, hùa nhau. ◎Như: bằng bí vi gian hùa nhau làm gian.
  6. (Phó) Gần, gần đây, trước đây. ◎Như: bí lai gần nay, bí lân liền láng diềng. ◇Đỗ Phủ : Sanh nữ do thị giá bỉ lân, Sanh nam mai một tùy bách thảo , (Binh xa hành ) Sinh con gái còn được gả chồng nơi láng diềng gần, Sinh con trai (sẽ bị) chôn vùi theo cỏ cây.
  7. (Phó) Luôn, liên tục, nhiều lần. ◎Như: bí niên luôn năm, bí bí luôn luôn.
  8. (Giới) Kịp, đến, khi. ◎Như: bí kì phản dã đến khi nó quay trở lại.
  9. (Động) Chọi đôi, đối nhau. ◎Như: trong lối văn kinh nghĩa lấy hai vế đối nhau làm một .
  10. Lại một âm là . (Danh) Cao bì da hổ, ông Trương Tái nhà Tống, ngồi trên trướng da hổ giảng kinh Dịch, vì thế đời sau gọi người giảng học là tọa ủng cao bì .
  11. Ta quen đọc là chữ tỉ.

巴比倫 ba bỉ luân
比數 tỉ số
皋比 cao tỉ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.