Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 76 欠 khiếm [7, 11] U+6B32
欲 dục
yu4
  1. (Danh) Lòng tham muốn, nguyện vọng. ◎Như: dục vọng sự ham muốn, lòng muốn được thỏa mãn.
  2. (Danh) Tình dục. Cũng như dục .
  3. (Động) Muốn, mong cầu, kì vọng. ◎Như: đởm dục đại mật mong cho to. ◇Cao Bá Quát : Dục bả suy nhan hoán túy dong (Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm ) Muốn đem cái mặt tiều tụy đổi lấy vẻ mặt say rượu (hồng hào).
  4. (Tính) Mềm mại, nhún nhường, thuận thụ.
  5. (Phó) Sắp, muốn. ◎Như: thiên dục vũ trời sắp muốn mưa, diêu diêu dục trụy lung lay sắp đổ.

五欲 ngũ dục
人欲 nhân dục
三欲 tam dục



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.