Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 75 木 mộc [5, 9] U+67E5
查 tra
cha2, zha1
  1. (Động) Tra xét. ◎Như: tường tra tra xét minh bạch.
  2. (Động) Tìm tòi. ◎Như: tra tự điển , tra địa đồ .
  3. (Danh) Cái bè lớn. Thông dụng chữ . ◇Vương Gia : Nghiêu đăng vị tam thập niên, hữu cự tra phù ư tây hải , 西 (Thập di kí , Đế Nghiêu ) Vua Nghiêu lên ngôi năm ba mươi, có bè lớn thả ở biển tây.
  4. (Danh) Quả tra, dùng làm thuốc tiêu, gọi là sơn tra .

檢查 kiểm tra
調查 điều tra
催查 thôi tra



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.