Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 38 女 nữ [5, 8] U+59CB
始 thủy, thí
shi3
  1. (Danh) Chỗ bắt đầu, khởi điểm. ◎Như: tự thủy chí chung từ đầu tới cuối. ◇Lễ Kí : Vật hữu bổn mạt, sự hữu chung thủy , (Đại Học ) Vật có gốc ngọn, Việc có đầu có cuối.
  2. (Phó) Mới, thì mới, rồi mới. ◇Bạch Cư Dị : Thiên hô vạn hoán thủy xuất lai, Do bão tì bà bán già diện , (Tì bà hành ) Gọi đến nghìn vạn lần mới bước ra, Còn ôm đàn tì bà che nửa mặt.
  3. Một âm là thí. (Trợ) Từng. ◎Như: vị thí chưa từng.

始終 thủy chung
本始 bản thủy
終始 chung thủy
原始 nguyên thủy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.