Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 1 一 nhất [2, 3] U+4E0A
上 thượng, thướng
shang4
  1. (Tính) Trên, phàm ở trên đều gọi là thượng. ◎Như: thượng bộ bộ trên, thượng quyển quyển trên, thượng đẳng bực trên.
  2. (Danh) Vua. ◎Như: Ngày xưa gọi vua là chúa thượng , gọi ông vua đang đời mình là kim thượng .
  3. Một âm là thướng. (Động) Lên. ◎Như: thướng đường lên thềm.
  4. (Động) Dâng lên. ◎Như: thướng thư dâng tờ thư, thướng biểu dâng biểu. ◇Pháp Hoa Kinh : Nhĩ thì Long Nữ hữu nhất bảo châu, giá trị tam thiên đại thiên thế giới, trì dĩ thướng Phật , , (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị ) Lúc bấy giờ, Long Nữ có một hột châu báu, giá trị bằng cõi tam thiên đại thiên, đem dâng đức Phật.

上午 thượng ngọ
上旬 thượng tuần
上海 thượng hải
上項 thượng hạng
主上 chủ thượng, chúa thượng
占上風 chiếm thượng phong
濮上之音 bộc thượng chi âm
濮上桑間 bộc thượng tang gian
紙上空談 chỉ thượng không đàm
紙上談兵 chỉ thượng đàm binh
錦上添花 cẩm thượng thiêm hoa
以上 dĩ thượng
圯上老人 di thượng lão nhân
今上 kim thượng
上級 thượng cấp
上肢 thượng chi
上古 thượng cổ
上等 thượng đẳng
上帝 thượng đế
上游 thượng du
上下 thượng hạ
上刑 thượng hình
上皇 thượng hoàng
上學 thượng học
上香 thượng hương
上弦 thượng huyền
上客 thượng khách
上路 thượng lộ
上流 thượng lưu
上馬 thượng mã
上元 thượng nguyên
上品 thượng phẩm
上官 thượng quan
上策 thượng sách
上疏 thượng sớ
上層 thượng tầng
上審 thượng thẩm
上壽 thượng thọ
上訴 thượng tố
上坐 thượng tọa
上陣 thượng trận
上將 thượng tướng
上苑 thượng uyển
向上 hướng thượng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.