Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
cultivé


[cultivé]
tính từ
cày cấy, trồng trọt; trồng
Terres cultivées
đất trồng trọt
Plantes cultivées
cây trồng
phản nghĩa Inculte
có học thức, có văn hoá
Un esprit cultivé
một người có học thức



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.