Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
unoffensive


/'ʌnə'fensiv/

tính từ

không xúc phạm, không làm mất lòng, không làm nhục, không sỉ nhục

không chướng tai gai mắt, không khó chịu; không hôi hám; không gớm guốc, không tởm

không tấn công, không công kích


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.