Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
hiệu


signal; signe
Ra hiệu
donner le signal
Ra hiệu bằng tay
faire un signe de la main
pseudonyme
Nguyễn Du hiệu là Tố Như
Nguyên Du a pour pseudonyme Tô Nhu
maison de commerce; boutique
Mở một hiệu
ouvrir une maison de commerce
Biển hiệu
enseigne d'une boutique
(toán học) différence



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.