Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
feedback




feedback
['fi:dbæk]
danh từ
thông tin phản hồi; ý kiến phản hồi
We need more feedback from the consumer in order to improve our goods
Chúng tôi cần thêm thông tin phản hồi từ phía người tiêu dùng để cải tiến hàng hoá
sự quay lại của một phần đầu ra của hệ thống để trở về gốc của nó, nhất là để điều chỉnh đầu ra; sự hoàn ngược; sự hồi tiếp

[feedback]
saying && slang
reply, response, reaction to a plan, splashback
"What is the feedback on our plan to cut education funds?" "Negative. People disapprove."



(Tech) hồi tiếp, tiếp ngược, phản hồi, hồi quy


(điều khiển học) sự liên hệ ngược
curent f. liên hệ ngược dòng
degenerative f. liên hệ ngược âm
delayed f. liên hệ ngược có chậm
devivative f. liên hệ ngược theo đạo hàm
envelope f. liên hệ ngược theo hình bao
external f. liên hệ ngược ngoài
inverse f. liên hệ ngược âm
lagging f. liên hệ ngược trễ
local f. liên hệ ngược địa phương
monitoring f. liên hệ ngược kiểm tra
negative f. liên hệ ngược âm
output f. liên hệ ngược từ lối ra
position f. liên hệ ngược theo vị trí
rate f. theo vận tốc
reference f. liên hệ ngược khởi đầu, liên hệ ngược xuất phát
voltage f. liên hệ ngược theo hiệu thế

/'fi:dbæk/

danh từ
(raddiô) sự nối tiếp
(điện học) sự hoàn ngược

Related search result for "feedback"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.