Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
facility





facility
[fə'siliti]
danh từ
khả năng học hoặc làm việc gì một cách dễ dàng
to have (a) great facility for (learning) French
rất có khả năng để dễ học tiếng Pháp
he plays the piano with surprising facility
anh ta chơi pianô một cách dễ dàng đến đỗi kinh ngạc
(số nhiều) điều kiện dễ dàng; điều kiện thuận lợi
to give facilities for doing something
tạo điều kiện dễ dàng để làm việc gì
(số nhiều) những tiện nghi
transportation facilities
những phương tiện dễ dàng cho việc vận chuyển
facilities for study
những tiện nghi cho việc học tập



thiết bị, trang bị, công cụ, phương tiện
communication f. phương tiện thông tin
test f. dụng cụ thí nghiệm

/fə'siliti/

danh từ
(số nhiều) điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng
to give facilities for (of) foing something tạo điều kiện dễ dàng để làm việc gì
transportation facilities những phương tiện dễ dàng cho việc vận chuyển
sự dễ dàng, sự trôi chảy
sự hoạt bát
tài khéo léo
tính dễ dãi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "facility"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.