Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
entertainment





entertainment
[,entə'teinmənt]
danh từ
cuộc tiêu khiển, cuộc giải trí
the entertainment of a group of foreign visitors
cuộc giải trí của một nhóm du khách nước ngoài
he fell in the water, much to the entertainment of children
anh ta ngã xuống nước chủ yếu là để làm trò vui cho bọn trẻ con
a place of entertainment
nơi vui chơi giải trí
buổi biểu diễn ở nơi công cộng
sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...)
sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...)
entertainment allowance
phụ cấp tiếp khách
entertainment tax
thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ; thuế du hí


/,entə'teinmənt/

danh từ
sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi
sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ
sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...)
sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...) !entertainment allowances
phụ cấp tiếp khách !entertainment tax
thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ

Related search result for "entertainment"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.