Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
destructive




destructive
[di'strʌktiv]
tính từ
phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt
a destructive war
cuộc chiến tranh huỷ diệt
a destructive child
đứa trẻ hay phá hỏng đồ vật
tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...)



phá bỏ

/dis'trʌktiv/

tính từ
phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt
a destructive war cuộc chiến tranh huỷ diệt
a destructive child đứa trẻ hay phá hoại (đồ vật)
tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...)

Related search result for "destructive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.