Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
coq


[coq]
danh từ giống đực
gà trống
Coq châtré
gà trống thiến
Coq au vin
gà trống nấu rượu
Coq de conbat
gà đá
Il est le coq du village
(nghĩa bóng) nó là con gà trống trong làng (người đàn ông được phụ nữ thích)
Crête de coq
mào gà
Le chant du coq
tiếng gà gáy
(thể dục thể thao) hạng gà (quyền Anh)
au chant du coq
lúc gà gáy
coq de roche
(động vật học) chim mào quạt (họ cô tiên)
coq d'Inde
gà tây trống
coq faisan
gà lôi trắng
coq gaulois
gà trống biểu hiện nước Pháp
être comme un coq en pâte
được nuông chiều
fier comme un coq
vênh váo
jambes de coq; mollets de coq
chân ống sậy
passer du coq à l'âne
chuyện nọ xọ chuyện kia
rouge comme un coq
mặt đỏ như gấc (vì ngượng, thẹn)
sacrifier un coq à Esculape
cúng bái tuy không tin
se battre comme un petit coq
chiến đấu dũng cảm
danh từ giống đực
(hàng hải) người nấu bếp (trên tàu thuỷ)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.