Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bareness




bareness
['beənis]
danh từ
sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi
sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ


/'beənis/

danh từ
sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi
sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bareness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.