Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
actually





actually
['æktjuəli]
phó từ
thực sự, trên thực tế
the political party actually in power
chính đảng đang thực sự cầm quyền
what did he actually mean?
thực ra là hắn muốn gì?
actually, she is only twenty years old
thực ra, cô ta mới hai mươi tuổi mà thôi
thậm chí
She actually expected me to pay for her meals
Thậm chí ả còn muốn tôi trả luôn tiền ăn cho ả nữa
He not only entered the competition - he actually won the first prize!
Anh ta không chỉ nhảy vào thi - thậm chí anh ta còn đoạt giải nhất nữa!


/'æktjuəli/

phó từ
thực sự, quả thật, đúng, quả là
hiện tại, hiện thời, hiện nay
ngay cả đến và hơn thế

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "actually"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.