Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wham




danh từ
tiếng động của một cú đánh mạnh, bất ngờ
interj
ầm, rầm (diễn tả sự đụng mạnh, bất ngờ)

ngoại động từ
đánh mạnh ai/cái gì
di chuyển (cái gì) nhanh, di chuyển mạnh, di chuyển ầm ự



wham
[wæm]
danh từ
(thông tục) tiếng động của một cú đánh mạnh, bất ngờ
thán từ
ầm, rầm (diễn tả sự đụng mạnh, bất ngờ)
wham! the car hit the wall
rầm! chiếc ô tô đâm vào bức tường
ngoại động từ
(thông tục) đánh mạnh ai/cái gì
(thông tục) di chuyển (cái gì) nhanh, di chuyển mạnh, di chuyển ầm ĩ
he whammed the ball into the back of the net
anh ấy sút mạnh quả bóng lọt sâu vào sau lưới



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.