Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
undistinguished




undistinguished
[,ʌndi'stiηgwi∫t]
tính từ
tầm thường, xoàng, kém, không có nét gì nổi bật
undistinguished career
một sự nghiệp xoàng xĩnh


/'ʌndis'tiɳwiʃt/

tính từ
không phân biệt
tầm thường, xoàng, không bị xuyên tạc


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.