Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trời



noun
sky good, goodness, heaven weather-it
trời đang mưa It's raining

[trời]
sky
Trời tối sầm lại
The sky went dark
Máy bay đang bay trên trời
A plane was flying in the sky
Trời và biển quyện vào nhau
The sky and sea merged
God; heaven
Chỉ có trời biết!
Lord/God (only) knows!; Heaven (alone) knows!
Hắn ở trên trời xuống ư?
Did he come from heaven?
Cầu trời
To pray to God
Cầu trời phù hộ cho anh!
God be with you!
Cầu trời cho mọi sự đều tốt đẹp!
God willing, all will be well!
Cầu trời cho cô ta đến sớm hơn bình thường!
Please God let her come earlier than usual!
Cầu trời cho ngày mai đừng mưa!
God/heaven forbid that it should rain tomorrow!
Nàng mua sách, băng viđêô và mua cái gì nữa thì có trời mới biết!
She bought books, videotapes and heaven knows what else
weather; it
Hôm nay trời đẹp
It's beautiful weather today
Đừng ủi đồ khi trời nóng!
Don't do the ironing in hot weather!
Trời bắt đầu mưa
It's starting to rain
Trời mới bắt đầu mưa thì tôi đi
It had just started to rain when I left
Trời muốn mưa
It looks like rain; It's threatening to rain
Trời đang mưa
It's raining
Trời còn mưa không?
Is it still raining?
Trời nắng
The sun is shining; it's sunny
Hôm nay trời nóng / lạnh
It's hot/cold today



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.