Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thi thể



noun
corpse, body

[thi thể]
corpse; dead body
Sau khi khám nghiệm thi thể nạn nhân, cảnh sát đã làm việc với những người thuê nhà
After examining the body of the victim, the police contacted the tenants



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.