Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thứ



noun
order, rank kind, sort, thing
adj
second; inferior

[thứ]
(âm nhạc) minor
Quãng thứ
Minor interval
second; inferior
fair (in an exam)
(nghĩa bóng) place; position
Đứng thứ nhì / ba
To be in second/third place; To be in second/third position
Cô ta về đích thứ mấy?
Where did she come in?
Anh ấy đỗ thứ ba
He came third in the examination
kind; sort; category
thing
Tôi còn nhiều thứ phải làm trước khi họ đến
I've still got lots of things to do before their arrival
Tôi còn vài thứ phải mua, nhưng tôi chưa lĩnh lương
I still have a couple of things to buy, but I've not received my salary
day of the week
Hôm nay thứ mấy?
What day (of the week) is it (today)?; what's today?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.