Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thời bình



noun
peace; peaceful time

[thời bình]
time of peace; peacetime
Chương trình kinh tế thời bình
Peacetime economic program
Trong thời bình, Hội chữ thập đỏ trợ giúp y tế và nhiều mặt khác cho nạn nhân của những thảm hoạ nghiêm trọng như lũ lụt , động đất, dịch bệnh...
In time of peace/In peacetime, Red Cross renders medical aid and other help to the victims of major disasters, such as floods, earthquakes, epidemics...



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.