Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
take up




take+up

[take up]
saying && slang
begin a hobby or activity, learn a skill
First, Alice took up karate. Then she learned how to meditate.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.