Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tactic





danh từ
cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì)



tactic
['tæktik]
danh từ
cách; chước; thủ đoạn; mưu kế; mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì)
a brilliant tactic
một phương kế tài tình
(tactics) (động từ theo sau ở số ít hoặc số nhiều) thuật bố trí hoặc di chuyển các lực lượng chiến đấu trong một trận đánh; chiến thuật
phương thức được thực hiện để áp dụng cái gì; sách lược
to use surprise tactics
dùng sách lược bất ngờ
these tactics are unlikely to help you
sách lược này khó có thể giúp ích cho anh



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.